Giá dịch vụ ép cọc bê tông 24h mới nhất 2024
Nội dung bài viết
1. Bảng giá ép cọc bê tông tại Hà Nội (Cập nhật mới nhất 2024)
Ép cọc bê tông là một trong những biện pháp thi công trong ngành xây dựng được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Đây là phương pháp dùng các loại máy ép cọc bê tông ví dụ như: máy Neo, robot, búa rung…Sử dụng những máy móc chuyên dụng như vậy để đưa cọc xuống đất đến độ trỗi nhất định thì dừng thi công. Ép cọc bê tông là một phương pháp rất hữu hiệu trong thi công các công trình cao tầng.

Thi công ép cọc bê tông hiện nay có những cách khác nhau, đơn vị thi công sẽ dựa vào từng cách và đưa ra bảng báo giá phù hợp. Dưới đây là bảng báo giá cho những cách thi công ép cọc bê tông khác nhau.
|
STT |
Tiết diện |
Mác bê tông |
Thép thái nguyên |
Thép đa hội |
Đơn giá cọc/m |
Đơn giá ép/m |
Đơn giá trọn gói/m |
|
1 |
200×200 |
250 |
D14 |
135.000đ |
30.000đ |
165.000đ |
|
|
2 |
200×200 |
250 |
D14 |
105.000đ |
30.000đ |
135.000đ |
|
|
3 |
200×200 |
250 |
D14 |
135.000đ |
30.000đ |
165.000đ |
|
|
4 |
200×200 |
250 |
D14 |
105.000đ |
30.000đ |
135.000đ |
|
|
5 |
250×250 |
250 |
D14 |
190.000đ |
45.000đ |
235.000đ |
|
|
6 |
250×250 |
250 |
D14 |
150.000đ |
45.000đ |
195.000đ |
|
|
7 |
250×250 |
250 |
D16 |
185.000đ |
49.000đ |
234.000đ |
|
|
8 |
250×250 |
250 |
D16 |
155.000đ |
49.000đ |
204.000đ |
|
|
9 |
250×250 |
250 |
D14 |
170.000đ |
49.000đ |
219.000đ |
|
|
10 |
250×250 |
250 |
D14 |
155.000đ |
49.000đ |
204.000đ |
|
|
11 |
250×250 |
250 |
D16 |
190.000đ |
49.000đ |
239.000đ |
|
|
12 |
250×250 |
250 |
D16 |
170.000đ |
49.000đ |
219.000đ |
|
|
13 |
300×300 |
300 |
D16 |
280.000đ |
70.000đ |
350.000đ |
|
|
14 |
300×300 |
300 |
D16 |
260.000đ |
70.000đ |
230.000đ |
|
|
15 |
300×300 |
300 |
D18 |
300.000đ |
70.000đ |
370.000đ |
|
CỌC LY TÂM |
Mác cọc Ly Tâm, PC, PHC |
Chiều dài Cọc/m |
Báo giá/md |
|
Cọc Ly Tâm Đúc Sẵn PC, PHC – D300 |
#600-800 |
6,7,8,9,10,11,12 |
200.000-210.000 |
|
Cọc Ly Tâm Đúc Sẵn PC, PHC – D350 |
#600-800 |
6,7,8,9,10,11,12 |
260.000-270.000 |
|
Cọc Ly Tâm Đúc Sẵn PC, PHC – D400 |
#600-800 |
6,7,8,9,10,11,12 |
330.000-350.000 |
|
Cọc Ly Tâm Đúc Sẵn PC, PHC – D500 |
#600-800 |
6,7,8,9,10,11,12 |
430.000-460.000 |
|
Cọc Ly Tâm Đúc Sẵn PC, PHC – D600 |
#600-800 |
6,7,8,9,10,11,12 |
540.000-560.000 |
|
STT |
Loại cọc bê tông |
Loại sắt |
Đơn giá cọc (cả vận chuyển) |
Đơn giá ép (khối lượng ép >1000m) |
Đơn giá ép (khối lượng ép <1000m) |
|
1 |
200×200, mác 250 |
D14 Việt Úc |
135.000đ – 145.000đ/m |
20.000đ – 60.000đ/m |
Trọn gói 60 – 80 triệu |
|
2 |
250×250, mác 250 |
D14 Việt Úc |
190.000đ – 200.000đ/m |
20.000đ – 60.000đ/m |
Trọn gói 60 – 80 triệu |
Nếu quý khách có nhu cầu sử dụng dịch vụ ép cọc bê tông 24h, vui lòng liên hệ qua Hotline để được tư vấn chi tiết nhất. Chúng tôi cam kết sẽ làm hài lòng quý khách hàng và góp phần giúp quý khách xây dựng, thi công công trình một cách an toàn, hiệu quả.
- Trụ sở chính: Đường Số 18 Phường Bình Hưng Hòa, Quận Bình Tân, Hồ Chí Minh
- Hotline: 0971.778.799
- Website: https://phelieukhangphat.com/
- Fanpage: facebook.com/phelieukhangphat/
BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Phế liệu Khang Phát nhận trao đổi thu mua nhà xưởng cũ tại Thanh Trì, sắt thép, mái tôn, máy móc và thiết bị thanh lý. Gọi 0971.778.799.
Phế liệu Khang Phát nhận trao đổi thu mua nhà xưởng cũ tại Cầu Giấy, sắt thép, mái tôn, máy móc và thiết bị thanh lý. Hotline 0971.778.799.
Phế liệu Khang Phát nhận trao đổi thu mua nhà xưởng cũ tại Ba Đình, sắt thép, mái tôn, máy móc và thiết bị thanh lý. Hotline 0971.778.799.
Phế liệu Khang Phát nhận thu mua nhà xưởng cũ tại Tây Hồ, sắt thép, mái tôn, máy móc và thiết bị thanh lý. Liên hệ 0971.778.799 để trao đổi.
Phế liệu Khang Phát nhận thông tin thu mua nhà xưởng cũ tại Hà Nội, thanh lý sắt thép, mái tôn, máy móc và thiết bị. Khảo sát thực tế, định giá theo từng hạng mục.





